HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

TIẾNG ANH TIỂU HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Thumbnail_Ca_chua.png Motvaibienphaptochuctrochoihoctaptrongmondaoduclop2.jpg TiengViet3KetnoiTuan3Bai6Tiet1Doc_NhatkitapboiTrang26.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai5Tiet1DocthanlanxanhvatackeTrang23.jpg TiengViet4KetnoiTuan3Bai6Tiet12DocNghesitrongTrang26.jpg TiengViet3KetnoiTuan5Bai9DocDihocvuisaotrang43.jpg TiengViet4KetnoiTuan7Bai16Tiet1va2TruocngayxaqueTrang66.jpg ClipartKey_191402.png Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg ClipartKey_135275.png TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg KehoachbaidayDaoducLop3BosachKetnoitrithuc2022tieuhocvn.jpg GiaoantrinhchieuMonToan2Hocki1Bosachcanhdieu.jpg 35_Phieu_Bai_tap_cuoi_tuan_Mon_Toan_Lop_2_Bo_sach_Canh_dieu.jpg Screenshot_1309.png

    BÉ LÀM QUEN TOÁN HỌC

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
    Ngày gửi: 08h:58' 29-12-2023
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 2536
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: …………………………………… SBD…… Phòng thi ……...............
    Lớp: …………………… Giám thị ………… …. ………………………………….
    MÃ PHÁCH :
    TRƯỜNG TH………..

    MÃ PHÁCH:
    ………, ngày

    ĐIỂM

    tháng

    năm…….

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I -NĂM HỌC 2023 - 2024
    MÔN TOÁN- LỚP 3
    ( Thời gian 40 phút )

    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 (M1 - 1 đ) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
    a. Số 805 đọc là:
    A. Tám trăm không lăm

    B. Tám trăm linh lăm

    C. Tám trăm linh năm

    D. Tám trăm năm mươi

    b. Trong phép chia cho 5, số dư lớn nhất có thể là:
    A. 5

    B. 4

    C. 7

    D. 6

    Câu 2 : Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
    a. Số nào thích hợp điền vào chỗ trống: 1m = ……. mm (0,25đ) M1
    A. 1
    B. 10
    C. 100
    D. 1000
    b. Hình dưới đây đã khoanh tròn vào một phần mấy số ngôi sao? (0,25đ) M1

    1
    A. 2

    1
    B. 3

    1
    C. 4

    3
    D. 4

    c. Có 4 con trâu và 20 con bò. Hỏi số bò gấp mấy lần số trâu ? ( 0,5đ) M2
    A. 24 lần
    B. 80 lần
    C. 16 lần
    D. 5 lần
    Câu 3. M1(1đ) Điền vào chỗ chấm:
    Hình vẽ bên:
    Có ………. góc vuông.
    Có ………góc không vuông.

    II. TỰ LUẬN
    Câu 4 : (2đ) Đặt tính rồi tính : (M2)
    a) 162 + 370

    b) 728 - 245

    c) 106 × 8

    d) 480 : 6

    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................
    Câu 5: A.Tính giá trị biểu thức ( 2đ) (M 2)
    a. 247 - 48 x 5 = ………………..

    b. 324 – 20 + 61 = ……………..

    = ………………..

    = …………….

    B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
    ? x 7 = 119
    …..………………….

    472 - ? = 55
    ……………………

    Câu 6: (M2)( 2đ) Buổi sáng cửa hàng bán được 116 lít dầu. Buổi chiều bán số lít
    dầu gấp 3 lần số dầu bán buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu
    lít dầu?
    Bài giải
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................
    Câu 7: M3 ( 1đ)
    a. Tính bằng cách thuận tiện:

    21 + 22 + 23 + 24 + 26 + 27 + 28 +29
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    Đáp án và biểu điểm

    I. Trắc nghiệm
    Câu 1
    a: C (0,5đ)
    b: B(0,5đ)
    Câu 2:
    a: D(0,25đ)
    b: C(0,25đ)
    c: D(0,5đ)
    Câu 3: 6 góc vuông, 8 góc không vuông. (1đ)
    II. Tự luận
    Câu 4: A 469(0,5đ)
    B 483(0,5đ)
    C 848(0,5đ)
    D 80 (0,5đ)
    Câu 5:
    a. 247 - 48 x 5 = 247-240 (0,25đ)
    = 7 (0,25đ)

    b. 324 – 20 + 61 = 304 + 61 (0,25đ)
    = 365(0,25đ)

    B. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính sau:
    ? x 7 = 119
    472 - ? = 55
    119:7 = 17 (0,5đ)
    472-55=417 (0,5đ)
    Câu 6:

    Bài giải:
    Buổi chiều bán số lít dầu là: (0,5đ)
    116 x 3 = 348 (l) (0,5đ)
    Cả hai buổi cửa hàng bán được số lít dầu là: (0,25đ)
    348 +116=464 (l) (0,5đ)
    Đáp số: 646 l dầu(0,25đ)

    Câu 7: M3 ( 1đ)
    a. Tính bằng cách thuận tiện:

    21 + 22 + 23 + 24 + 26 + 27 + 28 +29
    = ( 21 + 29) + (22+ 28)+ ( 23+ 27)+ ( 24+ 26) (0,2đ)
    = 50 + 50+ 50+50 ( 0,2đ)
    = 200 (0,1đ)
    b. Tìm số có hai chữ số và có tích hai chữ số là 24
    Ta có : 4 x 6 = 24 ; 3 x 8 = 24 ( 0,25đ)
    Vậy số đó là : 46;64;38;83 (0,25đ)

    Ma trận đề kiểm tra.
    - Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì I lớp 3
    Trắc nghiệm: 6 câu - 3 điểm
    Tự luận:
    4 câu - 7 điểm

    TT

    Mức 1

    Chủ đề

    TN
    Số

    câu
    1

    Số học

    Số
    điểm

    2

    Đại

    Số

    lượng

    câu

    và đo
    đại
    lượng

    Số
    điểm
    Số

    Yếu tố
    3

    hình
    học

    câu
    Số
    điểm
    Số

    Giải
    4

    TL

    Mức 2
    TN

    TL

    Mức 3
    TN

    Tổng

    TL

    điểm
    4.5 câu

    3

    3

    2

    1,25

    4

    1

    6.25 điểm

    1

    1 câu

    0.25

    0.25 điểm

    1

    1 câu

    1

    1 điểm

    1

    1

    1.5 câu

    0.5

    2

    2.5 điểm

    Tổng số câu

    6

    4

    2

    12 câu

    Số điểm

    3

    6

    1

    10điểm

    ( 60%)

    ( 10%)

    toán có
    lời văn

    Tỉ lệ

    câu
    Số
    điểm

    30%
     
    Gửi ý kiến